Từ vựng tiếng Hàn về kinh doanh thông dụng nhất hiện nay.

0

Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề là cách hiệu quả để bạn gia tăng vốn từ của mình, trong đó chủ đề từ vựng tiếng Hàn về kinh doanh sẽ hữu ích với bạn khi hoạt động trong lĩnh vực này.

Trong bài viết hôm nay, Trung tâm ngoại ngữ Việt – Hàn sẽ giới thiệu đến các bạn tổng hợp những từ tiếng Hàn thông dụng trong kinh doanh, các bạn cùng theo dõi nhé!

주시장    thị trường chủ yếu

수출시장    thị trường xuất khẩu

복리    phúc lợi

파업    đình công

가불    ứng lương

노동허가    giấy phép lao động

회계과    phòng tài chính

재정보고    báo cáo tài chính

재무보고    báo cáo tài chính

연간 재무제표    báo cáo tài chính hàng năm

재무상의 의무    nghĩa vụ về tài chính

 

인사    nhân sự

노조    công đoàn

흡수    hợp nhất

훼손되다    bị hư hỏng

훈견인    người giám hộ

후견자    người giám hộ

회의 의사록    biên bản hội nghị biên bản họp

회사의 명의를 사용하다    nhân danh công ty

국내소매    tiêu thụ trong nước

회사 내부 관리 규제서    quy chế quản lý nội bộ công ty

회계업무    nghiệp vụ kế toán

행정조치로    bằng biện pháp hành chính

행사하다    thực hiện ( việc gì)

해당 동급 기관    cơ quan cùng cấp

해당 국가기관    cơ quan có thẩm quyền

합의    thỏa thuận

합병    sáp nhập

합법서류    hồ sơ hợp lệ

표결하다    biểu quyết

신고하다    vốn đăng ký

투자 자본을 허위    kê khai khống

투자 자본금 회수    thu hồi vốn đầu tư

통과하다    thông qua

상장하다    lên sàn

지분을 처분하다    xử lý phần góp vốn

출자지분 처리    xử lý phần góp vốn

주식지분    cồ phần

지배 지분    cổ phần chi phối

출자 지분    phần góp vốn

출자 지분 환매    yêu cầu mua lại phần góp vốn

출자 지분 확인서    giấy chứng minh phần góp vốn

출자 지분 양도    chuyển nhượng phần góp vốn

출자 지분 가치    giá trị phần góp vốn

추가 출자    góp thêm vốn

초안    bản thảo

초안준비    chuẩn bị bản thảo

 

채무변제로 사용하다    sử dụng để trả nợ

채무를 변제하다    thanh toán các khoản nợ

채무    nợ

주주 명부    danh sách cổ đông

주주    cổ đông

창립 주주    cổ đông sáng lập

창립메버    thành viên thành lập

진행 절차    thủ tục tiến hành

기부자    người tặng

증여자    người tặng

조건이 충분한 자    người đủ điều kiện

제출하다    trình , đề suất

정관 자본금    vốn điều lệ

적시에    kịp thời

재평가하다    rà soát , đánh giá lại

재심의하다    đánh giá lại , thẩm tra lại

재산의 종류    loại tài sản

제도를 시행하다    thực hiện chế độ

장애 요소를 유발시키다    gây cản trở

자회사    công ty con

자율권    quyền tự chủ

자원    nguồn lực

자본 동원    huy động vốn

이사회    hội đồng quản trị

의결권    phiếu biểu quyết

의결권 자본    vốn có quyền biểu quyết

을/를 담다    chứa đựng , có nội dung

위기가 감지 되는 상황    nguy cơ có thể sảy ra

요약발췌본    bảng trích lục tóm tắt

열람    bảng trích lục tóm tắt

요금 지불하다    trả phí

요금 지불    trả phí

Trên đây là tổng hợp các từ vựng tiếng Hàn về kinh doanh mà bạn không nên bỏ qua trong quá trình học tiếng Hàn của mình. Hãy tiếp tục trau dồi vốn từ của mình để có thể sử dụng tiếng Hàn một cách tự tin và thành thạo nhất nhé! Chúc các bạn sẽ có những bài học bổ ích và tiếp tục chờ đón những bài viết tiếp theo nhé!

>>>Xem thêm: Tổng hợp các cấu trúc tiếng Hàn thông dụng trong văn viết.

SHARE